| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | WECON |
| Dòng sản phẩm | VM Series |
| Model | VM-4T1R5 |
| Công suất định mức | 1,5 kW |
| Công suất động cơ tương ứng | 1,5 kW / 2 HP |
| Nguồn điện đầu vào | 3 pha AC 380 V ±15% |
| Tần số nguồn vào | 50/60 Hz ±5% |
| Dòng điện đầu vào | Khoảng 5,0 A |
| Điện áp đầu ra | 3 pha, 0–điện áp đầu vào |
| Dòng điện đầu ra định mức | 3,8 A |
| Tần số đầu ra | 0–400 Hz |
| Chế độ điều khiển | V/F Control |
| Mô-men khởi động | 100% tại 0,5 Hz |
| Dải điều chỉnh tốc độ | 1:50 |
| Độ ổn định tốc độ | ±1% |
| Tần số sóng mang | 1–6 kHz |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 s; 180% trong 1 s |
| Bù mô-men | 0–30% |
| Nguồn lệnh chạy | Bàn phím / Terminal điều khiển / Truyền thông |
| Ngõ vào analog | 0–10 V hoặc 0/4–20 mA |
| Ngõ ra analog | 0–10 V |
| Ngõ vào số (DI) | DI1–DI4 |
| Ngõ ra relay | RA/RB/RC |
| Truyền thông | RS485, Modbus RTU |
| Cổng kết nối | RJ45 |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C (trên 40°C cần giảm tải) |
| Độ ẩm | <95% RH, không ngưng tụ |
| Độ cao lắp đặt | ≤1000 m; trên 1000 m giảm tải 1%/100 m, tối đa 3000 m |
| Kích thước (C × R × S) | 142 × 72 × 116 mm |
| Kích thước lỗ lắp đặt | H1 = 130 mm; W1 = 59 mm; Ø5 mm |
| Đầu vào nguồn chính | R/L – S – T/N |
| Đầu ra động cơ | U – V – W |
| Tiếp địa | PE |
| Ứng dụng | Băng tải, bơm, quạt, máy móc công nghiệp, tải nhẹ/tải vừa |
WECON VM-4T1R5
-
Công suất định mức: 1.5 kW (tương đương 2 HP)
-
Điện áp đầu vào: 3 pha 380V – 480V (dao động ±15%)
-
Dòng điện đầu ra: 3.8 A
-
Khả năng quá tải: 150% trong 60 giây, 180% trong 1 giây
-
Phương thức điều khiển: Điều khiển V/f và SVC (Sensorless Vector Control)


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.