| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | PI9150-R |
| Hệ điều hành | Linux 3.4.39 (QT) |
| CPU | Cortex-A9, 1.4 GHz |
| RAM | 512 MB DDR3 |
| Bộ nhớ Flash | 4 GB eMMC |
| Màn hình | TFT LCD 15 inch |
| Độ phân giải | 1920 × 1080 (Full HD) |
| Màu hiển thị | 16 triệu màu |
| Độ sáng | 220 cd/m² |
| Đèn nền | LED |
| Tuổi thọ đèn nền | 50.000 giờ |
| Cảm ứng | Điện trở 4 dây (4-wire resistive) |
| Ethernet | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps |
| USB | 1 USB Host 2.0, 1 USB Client 2.0 |
| Khe thẻ nhớ | SD Card (hỗ trợ lưu dữ liệu) |
| COM1 | RS422/RS485 + RS232 |
| COM2 | RS485 + RS232 |
| COM3 | RS485 |
| Nguồn cấp | 24 VDC (12–28 VDC) |
| Công suất tiêu thụ | < 20 W |
| Kích thước ngoài | 402.9 × 253.2 × 47.0 mm |
| Kích thước khoét tủ | 394 × 244 mm |
| Khối lượng | 3.1 kg |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 (mặt trước) |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến 60 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -30 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10–90% RH (không ngưng tụ) |
| Phần mềm lập trình | PIStudio |
| Chức năng | Hỗ trợ Cloud, Remote Access, Wecon APP, lưu dữ liệu SD/USB, nhiều người dùng, mã hóa truyền thông |
HMI WECON PI9150-R
◇ Phần cứng: CPU 1.4GHz, FLASH 4GB, DDRIII 512MB
◇ Kích thước màn hình: 15 inch
◇ Độ phân giải: 1920*1080 TFT LCD 16.000.000 màu
◇ Giao diện: một RS422/RS485, hai RS485, hai RS232
◇ Lưu trữ: Hỗ trợ lưu trữ dữ liệu, thẻ SD, USB
◇ Hỗ trợ ứng dụng di động, hỗ trợ giám sát đám mây, hỗ trợ nhiều người dùng, mã hóa giao tiếp.
◇ Được lập trình bằng PIStudio
◇ Tích hợp truy cập từ xa


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.